內僧 nèi sēng · nội tăng Hán Việt: nội tăng · Pinyin: nèi sēng Tổng quan Cấu tạo: 內 (nội) + 僧 (tăng)Pinyinnèi sēngHán Việtnội tăngCấu tạo內 + 僧 · nội + tăng nghĩa thành phần: nội + tăng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 即内供奉。大内道场的僧职。始于唐肃宗至德元年。Tân Hoa Tự Điển 1.即内供奉。大内道场的僧职。始于唐肃宗至德元年。