內兄

nèi xiōng nội huynh

Hán Việt: nội huynh · Pinyin: nèi xiōng

Tổng quan

anh trai của vợ anh vợ。妻子的哥哥。

Cấu tạo: (nội) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh trai của vợ anh vợ。妻子的哥哥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱妻子的哥哥。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「內兄潘岳每令鼓琴,終日達夜,無忤色。」《文明小史》第一八回:「去年聽了我們內兄說起,曉得貴學堂裡章程規矩,一切都好。」也稱為「婦兄」、「大舅子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妻子的哥哥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妻子的哥哥。

Eng

  • CC-CEDICT wife's older brother
  • Cihui wife's older brother