再再

zài zài tái tái

Hán Việt: tái tái · Pinyin: zài zài

Tổng quan

Cấu tạo: (tái) + (tái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一次又一次。如:「他再再的犯錯,已無法被原諒。」《俠義傳》第八五回:「淸平道:『黃開也曾攔阻再再,無奈先生執意不聽,卑職等也是無法的。』」《鏡花緣》第六六回:「正在談論閨臣,命人備出飯來,國舅又再再苦勸,無奈若花心如鐵石,竟無一字可商。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一次又一次,连续多次。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一次又一次,连续多次。

Eng

  • Cihui 再再 zàizài r.f. again and again; time and again; repeatedly