再

zàitáiNôm tái

Hán Việt: tái · Pinyin: zài · Nôm: tái

Tổng quan

Hai, lại. Như tái tam [再三] luôn mãi, tái phạm [再犯] lại phạm lần nữa, tái tiếu [再醮] đàn bà lấy chồng lần thứ hai

再一 · 再三 · 再不 · 再世 · 再临 · 再举 · 再也 · 再买

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzài
Hán Việttái
Âm Nômtải
Quảng Đôngzoi3
Mân Namtsài
Nhật BảnFUTATABI
Hàn Quốc재
Chú âmㄗㄞˋ
Hán ngữ Trung cổcaih
Baxter-Sagart[ts]ˤə(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤə(ʔ)-s
Phản thiết子例切
Thanh mẫu精
Vận代
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hai, lại. Như tái tam [再三] luôn mãi, tái phạm [再犯] lại phạm lần nữa, tái tiếu [再醮] đàn bà lấy chồng lần thứ hai

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tải tải (đám, dãy) [Eng: a cluster, a group]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tái tái phát, tái phạm [Eng: to recur, to commit again]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tái tửu ẩm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại tiên ba phí ôn hoà phục chi
  • Bảng Tra Chữ Nôm táy táy máy [Eng: to twiddle with]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tái Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.第二次、又一次、兩次。如:「再見」、「再嫁」、「再鞠躬」。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「秦趙五戰,秦再勝而趙三勝。」 2.表示動作繼續重複。如:「再接再厲」、「再版」、「失敗了再努力。」唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「榮枯咫尺異,惆悵難再述。」 3.表示一個動作接續在另一動作結束之後。如:「吃完飯再走!」、「先擦窗戶,再洗地板。」 4.更。表示行為程度的加深。如:「你能這麼想,真是再好不過了。」 5.表示另有補充。如:「再則」、「再說」、「再不然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 再 (会意。小篆从一,冓省。冓”是构”的初文,甲骨文字形,象两部分材木架起的样子。本义第二次) 同本义 再,一举而二也。--《说文》。按,冓者,加也。对耦之词曰二,重叠词曰再。 再刺再宥再赦。--《周礼·司刺》 樊缨十有再就。--《周礼·巾车》 酒肉之赐弗再拜。--《礼记·玉藻》 过言不再。--《礼记·儒行》。注犹不更也。” 一鼓作气,再而衰,三而竭。--《左传·庄公十年》 再战而烧夷陵。--《史记·平原君虞卿列传》 再迁为太史令。--《后汉书·张衡传》 敌枪再击。--清·徐珂《清稗 再zài ⒈又一次,第二次~次。~版。~生。~衰三竭。 ⒉〈表〉事情或动作的重复、继续~现一次。~说一遍。 ⒊连结两个动词〈表〉先后关系下了班~去公园玩。 ⒋〈表〉另有补充~有。~则。家里有了电视机、电冰箱,~要就是家用电脑。 ⒌更,更加~努把力。~仔细点就对了。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT again; once more; re-, further; beyond this point of time, (before an adjective) more, then (after sth, and not until then), no matter how ... (followed by an adjective or verb, and then (usually) 也[ye3] or 都[dou1] for emphasis), (used to introduce additional information, as in 再則, 再则[zai4 ze2], 再就是[zai4 jiu4 shi4] etc), (literary) to reappear; to reoccur
  • JMdict re-
  • JMdict again

ja

  • JMdict 再(さい)

other

  • Nguồn khác Lần nữa. Lại. 課于归再姓遊方 Thuở vu quy tái tính du phương (Ph.Tr.) Khi đã đi về nhà chồng rồi vẫn còn có lại tính đi chơi bời, tìm bạn tình
  • Nguồn khác Đám. Dãy. 本󰝧再𪽖沙 Vẩn khỉn tải nà sa (Ph.L.) Chuyển lên dãy ruộng cát

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤作代切,音載。【說文】一舉而二也。从冓省。【徐曰】一言舉二也。【玉篇】兩也。【廣韻】重也,仍也。【書·禹謨】朕言不再。【禮·儒行】過言不再。【註】知過則改,故不再也。【左傳·僖五年】一之謂甚,其可再乎。又子例切,音祭。【楚辭·九章】背法度而心治兮,辟與此其無異。寧溘死而流亡兮,恐禍殃之有再。

Thuyết Văn

一舉而二也。 从一、冓省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言二者、對偶之詞。凡言再者、重複之詞。一而又有加也。 冓者、架也。架古衹作加。作代切。一部。

【再】 (tái) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一、冓省 (nhất 、 cấu tỉnh) Phiên thiết: Tác đại thiết Thượng tự: 作 (tác) , Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tái (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhất (Một) cử (Cất lên) nhi (Mày. Như nhi ông [) nhị (Hai) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠕂 · 𠕅 · 𭁡 · 𭶪 · 爯