冗冗

rǒng rǒng nhũng nhũng

Hán Việt: nhũng nhũng · Pinyin: rǒng rǒng

Tổng quan

nhiều | quá mức | đông đảo

Cấu tạo: (nhũng) + (nhũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều | quá mức | đông đảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煩多而雜亂的樣子。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「越覺的情懷冗冗,心緒悠悠。」元.喬吉〈折桂令.西喦樓外東風〉曲:「正落絮飛花冗冗,又夕陽流水溶溶。」 2.眾人。南朝梁.王僧孺〈懺悔禮佛文〉:「豈有度元元於苦海,拔冗冗於畏途。」

Eng

  • CC-CEDICT numerous|excessive|multitude
  • Cihui numerous; excessive; multitude