rǒng nhũng

Hán Việt: nhũng · Pinyin: rǒng

Tổng quan

không cần thiết thừa thừa thãi lịch trình bận rộn biến thể của 冗[rong3]

冗位 · 冗余 · 冗兵 · 冗冗 · 冗务 · 冗员 · 冗唯 · 冗官

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrǒng
Hán Việtnhũng
Quảng Đôngjung2
Mân Namlīng
Nhật BảnMUDA
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnjyungx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {nhũng} [宂].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhùng nhùng nhằng [Eng: shilly-shally]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhõng nhõng nhẽo [Eng: to like/love the sound of one's own voice]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.閒散。《周禮.地官.槁人》:「槁人掌共外內朝冗食者之食。」唐.韓愈〈進學解〉:「三年博士,冗不見治。」 2.雜亂。宋.王安石〈進修南郊敕式表〉:「而臣等承撰次之明詔,迨茲彌歲,僅乃終篇,猶因用於故常,特刪除其紛冗。」《金史.卷一○八.胥鼎傳》:「天下之大,萬機之眾,錢穀之冗,非九重所能兼。」 3.繁忙。宋.劉宰〈走筆謝王去非遣餽江鱭〉詩:「知君束裝冗,不敢折簡致。」 4.多餘無用的。如:「冗員」。《文選.陸機.文賦》:「要辭達而理舉,故無取乎冗長。」 5.愚劣。晉.傅咸〈致汝南王亮書〉:「咸之愚冗,不惟失望而已,竊以為憂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冗 ( 《说文》散也。从宀儿(人),人在屋下,无田事也。”儿,人”的古文形体。本义闲散) 同本义 冗,散也。--《说文》 掌共外内朝冗食者之食。--《周礼·槁人》 流散冗食。--《汉书·谷永传》 又如冗从(官名。散职侍从官。出则骑从,居则宿卫);冗职(闲散的官职);冗兵(闲散无事的军队);冗食(公家给食。坐吃闲饭);冗人(闲人,吃闲饭的人);冗口(吃闲饭的人);冗吏(无固定职事的官吏) 多余 要辞达而理举,故无取乎冗长。--陆机《文赋》 承训罢冗费,市马益军。--《新唐书·康承训传》 冗(宂)rǒng ⒈闲散流~。 ⒉多余,无用的~文。裁去~员。 ⒊忙,…

Eng

  • CC-CEDICT extraneous|redundant|superfluous|busy schedule
  • CC-CEDICT variant of 冗[rong3]

ja

  • JMdict waste|uselessness|redundance

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【篇海】同宂。宂从儿。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冘 · 宂 · 冗 · 冘 · 宂 · 宂