軍醫
quân y
Hán Việt: quân y · Pinyin: jūn yī
Tổng quan
bác sĩ quân y
Nghĩa
Việt
- Cihui bác sĩ quân y
- Cihui quân y quân y ☆Việc chữa trị bệnh tật, thương tích trong binh đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在軍中擔任治療傷病的醫務人員,其階級相當於陸海空的軍官階級。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队中有军籍的医生。
Eng
- CC-CEDICT military doctor
- Cihui military doctor