軍
quânNôm quân
Hán Việt: quân · Pinyin: jūn · Nôm: quân
Tổng quan
Quân lính. Như lục quân [陸軍] quân bộ, hải quân [海軍] quân thủy, ngày xưa vua có sáu cánh quân, mỗi cánh quân có 125 000 quân. Phép binh bây giờ thì hai sư đo…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jūn |
|---|---|
| Hán Việt | quân |
| Âm Nôm | quân |
| Quảng Đông | gwan1 |
| Mân Nam | kun |
| Nhật Bản | TSUWAMONO |
| Hàn Quốc | 군 |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyon |
| Baxter-Sagart | [k]ʷər |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷər |
| Phản thiết | 拘云切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quân lính. Như lục quân [陸軍] quân bộ, hải quân [海軍] quân thủy, ngày xưa vua có sáu cánh quân, mỗi cánh quân có 125 000 quân. Phép binh bây giờ thì hai sư đoàn gọi là một cánh quân. Một tiếng thông thường gọi về việc binh. Như tòng quân [從軍] ra lính, hành quân [行軍] đem quân đi, v.v. Chỗ đóng binh cũng gọi là quân. Tội đày đi xa. Một tên gọi về sự chia đất đai cũng như huyện, tổng, xã vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quân 軍 dt. lính, trái với tướng. Chúa xuân dìu dặt dư ba tháng, mắng cầm ve mới đỗ quân (Điệp trận 250.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quân quân lính [Eng: soldiers]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quân khương quan quế trần bì hợp nhau
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quân Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quân Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quân Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.武裝部隊、兵種。如:「陸軍」、「海軍」、「空軍」。 2.兵士的通稱。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「軍皆殊死戰,不可敗。」元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「元來他做了官,不是軍了也。」 3.野戰部隊中大於師而小於軍團的最小戰略單位,通常轄有兩個或兩個以上的師及必要的戰鬥支援與勤務支援部隊。 4.陣地。唐.高適〈燕歌行〉:「戰士軍前半死生,美人帳下猶歌舞。」 5.古時將犯人送至邊疆勞役的刑罰。如:「發配充軍」。《明史.卷九三.刑法志一》:「軍有終身,有永遠。」 [動] 1.駐紮、屯兵。《左傳.桓公八年》:「楚子伐隨,軍於漢淮之間。」《史記.卷七.項羽本紀》:「沛公軍霸上,未得與項羽相見。」 2.編成軍隊。《左傳.宣公十二年》:「晉之餘師不能軍,宵濟亦終夜有聲。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) army, military
- JMdict army
- JMdict armed forces
- JMdict troops
- JMdict military authorities
- JMdict team
ja
- JMdict 軍(ぐん)
other
- Nguồn khác Quân binh. Người lính. 軍国如蚆運𬂇三 Quân quốc như bửa vận bươn sam (N.G.C.K.) Quân binh đông như đàn bướm bay tháng ba
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡗽【廣韻】舉云切【集韻】【韻會】拘云切,𠀤音君。【玉篇】衆也。【周禮·地官】五師爲軍。【註】萬二千五百人。周制:天子六軍。諸侯大國三軍,次國二軍,小國一軍。 又軍禮。【周禮·春官】大宗伯以軍禮平邦國。【註】謂威其不協僭差者。 又師所駐曰軍。【左傳·桓六年】軍於瑕以待之。【戰國策】軍于邯鄲之郊。【註】屯也。 又姓。冠軍侯之後,因氏。 又【說文】軍,圜圉也。一曰軍,兵車也。
Thuyết Văn
圜圍也。 四千人爲軍。 从包省。从車。 車、 兵車也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於字形得圜義。於字音得圍義。凡渾䡣煇等軍聲之字皆兼取其義。 王氏鳴盛說此句必譌。按唐釋玄應引字林四千人爲軍。是呂忱之誤也。許書當作萬有二千五百人爲軍。見周禮大司馬職。旅篆下云。軍之五百人爲旅。師篆下云。二千五百人爲師。旣皆偁之、則此必偁無可疑者。百人爲卒。卄有五人爲㒳。不偁者以其制於字義相遠耳。若万二千五百人以爲圜圍。乃此篆之所由製。 包省當作勹。勹、裹也。勹車、會意也。舉云切。十三部。 逗。 上車各本誤軍。今正。此釋从車之意。惟車是兵車。故勹車爲軍也。
【軍】 (quân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 包省 (bao tỉnh) + 車 (xa (Cái xe.)) Phiên thiết: Cử vân thiết Thượng tự: 舉 (cử) , Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: côn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: viên (Cũng như chữ viên ) vi (Vây quanh. Như {vi t) vậy。 tứ (Bốn (tên số đếm).) thiên (Nghìn) nhân (Người) vi (Làm. Như hành vi…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣞 · 𠣦 · 𡗺 · 𡗽 · 𡨏 · 𦉼 · 军 · 军 · 军