軍港
quân cảng
Hán Việt: quân cảng · Pinyin: jūn gǎng
Tổng quan
cảng hải quân | căn cứ hải quân
Nghĩa
Việt
- Cihui cảng hải quân | căn cứ hải quân
- Cihui quân cảng quân cảng ☆Cửa sông cửa biển dành riêng cho việc chuyển vận binh lính võ khí quân nhu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停泊軍艦的港灣。多利用天然地形建造,港內有造船場、船埠兵工場等,並築有炮臺等防禦措施。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军用舰船专用的港口。通常有各种防御设施。
Eng
- CC-CEDICT naval port|naval base
- Cihui naval port; naval base
ja
- JMdict naval port|naval station