軍糧
quân lương
Hán Việt: quân lương · Pinyin: jūn liáng
Tổng quan
lương thực quân đội
Nghĩa
Việt
- Cihui lương thực quân đội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供應部隊的糧食。如:「這次野外求生作戰訓練,請帶上足夠的軍糧,以備不時之需。」《三國演義》第一○回:「馬騰、韓遂見軍糧已盡,內應又泄,只得拔寨退軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供应部队食用的粮食。
Eng
- CC-CEDICT army provisions
- Cihui army provisions