農車

nông xa

Hán Việt: nông xa

Tổng quan

xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân...), (sử học) xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp) xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân...), (sử học) xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp)

Cấu tạo: (nông) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân...), (sử học) xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp) xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân...), (sử học) xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp)