nóng nông

Hán Việt: nông · Pinyin: nóng

Tổng quan

họ [Nong2] (hình thức kết hợp) nông nghiệp

農作 · 農具 · 農功 · 農協 · 農夫 · 農奴 · 農學 · 農家

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Hán Việtnông
Quảng Đôngnung4
Mân Namlông
Nhật BảnKUSAGIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnau
Baxter-Sagartnˤ[o]ŋ
Hán ngữ Thượng cổnˤ[o]ŋ
Phản thiết奴刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghề làm ruộng. Kẻ làm ruộng. Ngày xưa cho {sĩ} [士] học trò, {nông} [農] làm ruộng, {công} [工] làm thợ, {thương} [商] đi buôn là {tứ dân} [四民]. Quan coi về việc ruộng nương. Họ {Nông}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nôn nôn ra [Eng: to vomit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nong nong tay vào [Eng: to dip hand into]
  • Bảng Tra Chữ Nôm núng nao núng [Eng: be anxious/uneasy/worried (about)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nông Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.種植、耕種。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「貧生於不足,不足生於不農。」 2.努力、勤勉。《左傳.襄公十三年》:「小人農力以事其上,是以上下有禮。」三國魏.嵇康〈答難養生論〉:「五穀易殖,農而可久。」 [名] 1.耕種事業。如:「士、農、工、商」。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「方今之務,莫若使民務農而已矣。」 2.耕種的人。如:「花農」、「菜農」、「果農」。《論語.子路》:「吾不如老農。」 [形] 耕種的、農作的。如:「農具」、「農舍」、「不失農時」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 農kǎn 1.见"農轲"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Nong
  • CC-CEDICT (bound form) agriculture

ja

  • JMdict farming|agriculture

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:䢉、𦦥、辳、𨑇、𣊤、𨑋、𨑆、𦦤、莀【唐韻】【集韻】𠀤奴冬切,音儂。【說文】耕也,種也。【書·洪範】農用八政。【註】農者,所以厚生也。【周禮·天官·大宰】以九職任萬民。一曰三農生九穀。【註】三農:山農、澤農、平地農也。【左傳·襄九年】其庶人力于農穡。【註】種曰農,斂曰穡。 又神農,古炎帝號。【前漢·食貨志】闢土植穀曰農。炎帝敎民植穀,故號神農氏,謂神其農業也。又萬山氏有子曰農,能植百穀,後世因名耕甿爲農。 又司農,官名。【前漢·百官志】秦曰治粟內史,漢景帝更名大司農。 又弘農,郡名。【前漢·地理志註】武帝元鼎四年置。 又姓也。【風俗通】神農氏後。 又叶奴當切,音囊。【潘岳·籍田頌】思樂甸畿,薄采其芳。大君戾止,言籍其農。 又叶奴刀切,音猱。【束皙·勸農賦】惟百里之置吏,各區別而異曹。考治民之踐職,美莫富乎歡農。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莀 · 蕽 · 欁 · 辳 · 䢉 · 𢖢 · 𣊤 · 𣎭 · 𦦤 · 𦦥 · 𦵢 · 𨑆