冥冥

míng míngminh minh

Hán Việt: minh minh · Pinyin: míng míng

Tổng quan

Tối tăm. Ta cũng thường nói U u minh minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①昏暗冥冥漠漠, 冥冥暗室, 暮色冥冥, 薄暮冥冥, 深林杳以冥冥兮。②昏昧; 糊涂冥冥无知。③高远; 渺茫太空冥冥, 鸿飞冥冥, 水波远以冥冥兮,眇不睹其东西。④专心致志无冥冥之志者,无昭昭之明。⑤暗地里冥冥之报, 冥冥之中,积了阴骘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遠空。唐.杜甫〈寄韓諫議注〉詩:「鴻飛冥冥日月白,青楓葉赤天雨霜。」 2.幽暗、晦暗。《文選.江淹.雜體詩.潘黃門》:「夢寐復冥冥,何由覿爾形。」唐.張籍〈猛虎行〉:「南山北山樹冥冥,猛虎白日繞村行。」 3.私下、暗中。《荀子.修身》:「行乎冥冥而施乎無報,而賢不肖一焉。」 4.鬼魂所在之處。如:「下合冥冥」。

Cấu tạo: 冥 (minh) + 冥 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tối tăm
  • Tần suất từ Tối tăm. Ta cũng thường nói U u minh minh.; Lối tăm. Ta cũng thường nói U u minh minh.; bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc, (xem) prince
  • Biên soạn 冥冥 míngmíng r.f. <wr.> 1. dim; dusky 2. ignorant; benighted 3. high and far ◆n. netherworld

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠空。唐.杜甫〈寄韓諫議注〉詩:「鴻飛冥冥日月白,青楓葉赤天雨霜。」 2.幽暗、晦暗。《文選.江淹.雜體詩.潘黃門》:「夢寐復冥冥,何由覿爾形。」唐.張籍〈猛虎行〉:「南山北山樹冥冥,猛虎白日繞村行。」 3.私下、暗中。《荀子.修身》:「行乎冥冥而施乎無報,而賢不肖一焉。」 4.鬼魂所在之處。如:「下合冥冥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①昏暗冥冥漠漠, 冥冥暗室, 暮色冥冥, 薄暮冥冥, 深林杳以冥冥兮。②昏昧; 糊涂冥冥无知。③高远; 渺茫太空冥冥, 鸿飞冥冥, 水波远以冥冥兮,眇不睹其东西。④专心致志无冥冥之志者,无昭昭之明。⑤暗地里冥冥之报, 冥冥之中,积了阴骘。
  • Kaggle Zh-Vi darkness

Eng

  • Cihui 冥冥 míngmíng r.f. <wr.> 1. dim; dusky 2. ignorant; benighted 3. high and far ◆n. netherworld
  • Tần suất từ 冥冥 míngmíng r.f. <wr.> 1. dim; dusky 2. ignorant; benighted 3. high and far ◆n. netherworld

Từ liên quan

Gần nghĩa

冥冥之中 · 冥一 · 冥中 · 冥使 · 冥初 · 冥利 · 冥加 · 冥助