冥冥

míng míng minh minh

Hán Việt: minh minh · Pinyin: míng míng

Tổng quan

ối tăm. Ta cũng thường nói U u minh minh. minh minh minh minh ☆Tối tăm. Ta cũng thường nói U u minh minh.

Cấu tạo: (minh) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối tăm. Ta cũng thường nói U u minh minh. minh minh minh minh ☆Tối tăm. Ta cũng thường nói U u minh minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠空。唐.杜甫〈寄韓諫議注〉詩:「鴻飛冥冥日月白,青楓葉赤天雨霜。」 2.幽暗、晦暗。《文選.江淹.雜體詩.潘黃門》:「夢寐復冥冥,何由覿爾形。」唐.張籍〈猛虎行〉:「南山北山樹冥冥,猛虎白日繞村行。」 3.私下、暗中。《荀子.修身》:「行乎冥冥而施乎無報,而賢不肖一焉。」 4.鬼魂所在之處。如:「下合冥冥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏暗冥冥漠漠|冥冥暗室|暮色冥冥|薄暮冥冥|深林杳以冥冥兮; 昏昧;糊涂冥冥无知; 高远;渺茫太空冥冥|鸿飞冥冥|水波远以冥冥兮,眇不睹其东西; 专心致志无冥冥之志者,无昭昭之明; 暗地里冥冥之报|冥冥之中,积了阴骘。
  • Tân Hoa Tự Điển ①昏暗冥冥漠漠|冥冥暗室|暮色冥冥|薄暮冥冥|深林杳以冥冥兮。②昏昧;糊涂冥冥无知。③高远;渺茫太空冥冥|鸿飞冥冥|水波远以冥冥兮,眇不睹其东西。④专心致志无冥冥之志者,无昭昭之明。⑤暗地里冥冥之报|冥冥之中,积了阴骘。

Eng

  • Cihui 冥冥 míngmíng r.f. <wr.> 1. dim; dusky 2. ignorant; benighted 3. high and far ◆n. netherworld