冥錢

míng qián minh tiễn

Hán Việt: minh tiễn · Pinyin: míng qián

Tổng quan

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cấu tạo: (minh) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒給死人用的紙錢。《文明小史》第二五回:「昨夜我做夢,你父親問我要錢使用,我正要念些經,焚化些冥錢與他呢?」也稱為「冥紙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为亡人焚化的纸钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为亡人焚化的纸钱。

Eng

  • CC-CEDICT joss paper made to resemble paper money
  • Cihui 冥錢 míngqián n. paper money to be burned for the dead M:¹zhāng