冰輪
băng luân
Hán Việt: băng luân · Pinyin: bīng lún
Tổng quan
mặt trăng ác vòng băng, tức mặt trăng. băng luân băng luân ☆Các vòng băng, tức mặt trăng. mặt trăng。指月亮。
Nghĩa
Việt
- Cihui băng luân băng luân ☆Các vòng băng, tức mặt trăng.
- Cihui mặt trăng ác vòng băng, tức mặt trăng. băng luân băng luân ☆Các vòng băng, tức mặt trăng. mặt trăng。指月亮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指明月。宋.陸游〈月下作〉詩:「玉鉤定誰挂,冰輪了無徹。」《西遊記》第二○回:「你看那日落西山藏火鏡,月升東海現冰輪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指月亮。
Eng
- CC-CEDICT the moon
- Cihui the moon