冰鏡

băng kính

Hán Việt: băng kính

Tổng quan

Cấu tạo: (băng) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm gươm lạnh, tức mặt trăng. băng kính băng kính ☆Tấm gươm lạnh, tức mặt trăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻明月。宋.孔平仲〈八月十六日翫月〉詩:「團團冰鏡吐清輝,今夜何如昨夜時。只恐月光無好惡,自憐人意有盈虧。」清.徐珂《清稗類鈔.文學類.李丐詩似高衲》:「金壁影搖冰鏡裡,魚龍深在廣寒秋。」

Eng

  • Cihui 冰鏡 bīngjìng n. 1. the cool moon 2. irreproachable behavior