冰鉴

băng giám

Hán Việt: băng giám

Tổng quan

1. đồ đựng đá。古代盛冰的器具。 2. óc phán đoán; óc phán xét。指明鏡,比喻鑒別事物的眼力。 3. mặt trăng。指月亮。

Cấu tạo: (băng) + (giám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đồ đựng đá。古代盛冰的器具。 2. óc phán đoán; óc phán xét。指明鏡,比喻鑒別事物的眼力。 3. mặt trăng。指月亮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時以冰為鏡。後人稱洞察事理、明辨賢愚為「冰鑒」。南朝梁.江淹〈謝開府辟召表〉:「臣謬贊國機,職宜冰鑒。」也作「冰鑑」。