决斗挑战书

quyết đấu thiêu chiến thư

Hán Việt: quyết đấu thiêu chiến thư

Tổng quan

(kinh tế) cacten ((cũng) kartell), sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị), sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...), việc trao đổi tù binh, thử thách đấu

Cấu tạo: 決 (quyết) + 鬥 (đấu) + 挑 (thiêu) + 戰 (chiến) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thách đấu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cartel

Từ liên quan

Gần nghĩa

决斗断讼法