冷冷

lěng lěnglãnh lãnh

Hán Việt: lãnh lãnh · Pinyin: lěng lěng

Tổng quan

một cách lạnh lùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寒冷。宋.王偊偁〈李太白真讚序〉:「冷冷碧江,下浸秋石。」 2.態度冷漠。如:「他只對她冷冷一笑,一句寒暄的話也不肯說。」《金瓶梅》第三七回:「那婆子掩口冷冷笑道:『你老人家坐家的女兒偷皮匠,逢著的就上。』」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 冷 (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạnh lùng
  • VietPhrases lạnh lùng
  • Tần suất từ lạnh lạnh 冷冷 ◎ AHV: lãnh lãnh tt. <từ cổ> âm cổ của lành lạnh. Hương cách gác vân, thu lạnh lạnh, thuyền kề bãi tuyết, nguyệt chênh chênh. (Bảo kính 158.3).; lãnh lãnh: lạnh lùng; một cách lạnh lùng; lạnh lùng
  • Biên soạn r.f. coldly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒冷。宋.王偊偁〈李太白真讚序〉:「冷冷碧江,下浸秋石。」 2.態度冷漠。如:「他只對她冷冷一笑,一句寒暄的話也不肯說。」《金瓶梅》第三七回:「那婆子掩口冷冷笑道:『你老人家坐家的女兒偷皮匠,逢著的就上。』」

Eng

  • Cihui coldly
  • Tần suất từ r.f. coldly

Đức

  • Handedict kalt

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷冷清清 · 冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬