冷冷

lěng lěng lãnh lãnh

Hán Việt: lãnh lãnh · Pinyin: lěng lěng

Tổng quan

một cách lạnh lùng

Cấu tạo: (lãnh) + (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách lạnh lùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒冷。宋.王偊偁〈李太白真讚序〉:「冷冷碧江,下浸秋石。」 2.態度冷漠。如:「他只對她冷冷一笑,一句寒暄的話也不肯說。」《金瓶梅》第三七回:「那婆子掩口冷冷笑道:『你老人家坐家的女兒偷皮匠,逢著的就上。』」

Eng

  • CC-CEDICT coldly
  • Cihui coldly