冷牀

lěng chuáng lãnh sàng

Hán Việt: lãnh sàng · Pinyin: lěng chuáng

Tổng quan

đất ươm không cần tăng nhiệt。 農業上指避風、向陽、保溫而不進行人工加溫的苗床。適用於不太寒冷的地區。

Cấu tạo: (lãnh) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất ươm không cần tăng nhiệt。 農業上指避風、向陽、保溫而不進行人工加溫的苗床。適用於不太寒冷的地區。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不以人工加熱的苗床。通常會覆以玻璃或塑膠,但未密閉,利用日光照射提高溫度,促進光合作用,並避雨、防風,以利幼苗生長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农业上指避风、向阳、保温而不进行人工加温的苗床。适用于不太寒冷的地区。

Eng

  • Cihui 冷床 ěngchuáng n. <agr.> cold bed/frame

ja

  • JMdict cold frame