冷滝

Tổng quan

lạnh lùng 冷滝 tt. <từ cổ> lạnh, còn có biến âm lạnh rùng. Loàn đan ướm hỏi khách lầu hồng, đầm ấm thì thương kẻ lạnh lùng. (Tích cảnh thi 208.2).

Cấu tạo: (lãnh) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh lùng 冷滝 tt. <từ cổ> lạnh, còn có biến âm lạnh rùng. Loàn đan ướm hỏi khách lầu hồng, đầm ấm thì thương kẻ lạnh lùng. (Tích cảnh thi 208.2).