準準

zhǔn zhǔn chuẩn chuẩn

Hán Việt: chuẩn chuẩn · Pinyin: zhǔn zhǔn

Tổng quan

chốn chốn 准准 dt. <từ cổ> nơi nơi. Chén châm rượu đục ngày ngày cạn, túi quẩy thơ nhàn chốn chốn thâu. (Bảo kính 153.6).

Cấu tạo: (chuẩn) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chốn chốn 准准 dt. <từ cổ> nơi nơi. Chén châm rượu đục ngày ngày cạn, túi quẩy thơ nhàn chốn chốn thâu. (Bảo kính 153.6).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹整整。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹整整。