涼風

liáng fēng lương phong

Hán Việt: lương phong · Pinyin: liáng fēng

Tổng quan

gió lạnh: gió mát

Cấu tạo: (lương) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió lạnh: gió mát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"凉风"; 秋风; 凉爽的风; 西南风; 古代传说中的仙山名。在昆仑山上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"凉风"。 2.秋风。 3.凉爽的风。 4.西南风。 5.古代传说中的仙山名。在昆仑山上。

Eng

  • Cihui 涼風 iángfēng n. cold/cool wind/breeze

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热风