涼
lương
Hán Việt: lương · Pinyin: liáng
Tổng quan
năm nước Lương trong Thập lục quốc, cụ thể là: Tiền Lương 前涼 前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼 后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼 北凉 (398-439), Nam Lương 南涼 南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼 西凉 (400-421) mát lạnh để cho cái gì nguội đi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáng |
|---|---|
| Hán Việt | lương |
| Quảng Đông | loeng4 |
| Mân Nam | liâng |
| Nhật Bản | RYOU |
| Hàn Quốc | 량 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liang |
| Baxter-Sagart | C.raŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.raŋ |
| Phản thiết | 龍張切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mỏng mẻo. Như {lương đức} [涼德] đức bạc (ít đức). Lạnh, mát. Như {lương thủy} [涼水] nước lạnh, {lương phong} [涼風] gió mát. Châu {Lương}. Nước {Lương}. Hóng gió. Chất uống. Một âm là {lượng}. Tin. Giúp. Dị dạng của chữ [凉].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghềnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghềnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.冷、微寒。如:「涼水」、「涼風」。《詩經.邶風.北風》:「北風其涼,雨雪其雱。」三國魏.曹丕〈燕歌行〉:「秋風蕭瑟天氣涼,草木搖落露為霜。」 2.冷清、不熱鬧。如:「荒涼」。《金史.卷八八.列傳.移剌道》:「咸平卿故鄉,地涼事少,老者所宜。」 3.惆悵、悲苦。如:「淒涼」。南朝梁.江淹〈別賦〉:「巡曾楹而空揜,撫錦幕而虛涼。」 4.淡薄、不善。如:「世態炎涼」。《左傳.莊公三十二年》:「虢多涼德,其何土之能得。」 [動] 失望、灰心。《兒女英雄傳》第一回:「登時倒抽了一口氣,涼了半截。」 [名] 1.感冒、風寒。如:「受涼」。《紅樓夢》第一○…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同凉”。 凉(涼)liáng ⒈稍冷,微寒,温度低~粉。~面。秋~。菜~了。〈喻〉灰心或失望听这一说,~了半截。 ⒉ ⒊ ①凉爽。 ②乘凉到河边~快~快去。 凉liàng放一会儿,使温度降低汤太烫,~一~再喝。
Eng
- CC-CEDICT the five Liang of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Liang 前涼|前凉 (314-376), Later Liang 後涼|后凉 (386-403), Northern Liang 北涼|北凉 (398-439), Southern Liang 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Western Liang 西涼|西凉 (400-421)
- CC-CEDICT cool|cold
- CC-CEDICT to let sth cool down
ja
- JMdict cool breeze|cool air|refreshing coolness
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音良。【說文】薄也。【左傳·莊三十二年】虢多涼德。 又風名。【禮·月令】孟秋之月涼風至。 又州名。【廣韻】漢武帝攺雍州爲涼州。 又姓。魏太子太傅山陽涼茂。 又與䣼同。【周禮·天官】漿人掌共王之六飮,水漿醴涼醫酏。 又【唐韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤音亮。佐也。【詩·大雅】涼彼武王。本亦作諒。【韓詩】作亮。 又信也。【詩·大雅】涼曰不可。
Thuyết Văn
薄也。 从水。京聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
涼廁於此者、謂六飲之涼與漿爲類也。鄭司農云。涼、以水和酒也。玄謂涼、今寒粥若糗飯襍水也。許云薄也。葢薄下奪一酒字。以水和酒。故爲薄酒。此用大鄭說也。引伸之爲凡薄之稱。如職涼善背、虢多涼徳。毛、杜皆云涼薄是也。薄則生寒。又引伸爲寒。如北風其涼是也。至字林乃云涼、微寒也。唐殷敬順引之。廣韵、玉篇皆云。凉俗涼字。至集韵乃特出凉字。注云。薄寒曰凉。 呂張切。十部。
【涼】 (lương ⟨lượng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: Lữ trương thiết Thượng tự: 呂 (lữ) | Hạ tự: 張 (trương) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lường (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạc (Cỏ mọc từng bụi gọi ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 凉 · 鿌 · 𠒨 · 凉 · 凉 · 鿌 · 凉 · 凉