凌凌

líng línglăng lăng

Hán Việt: lăng lăng · Pinyin: líng líng

Tổng quan

lâng lâng 凌凌 tt. nhẹ nhàng, thanh thản, không vướng bận điều gì, không thấy quan trọng nữa. Yêu nhục nhiều phen vuỗn đã từng, lòng người sự thế thảy lâng lâng. (Bảo kính 161.2), Danh lợi lâng lâng gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寒冷的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寒冷的樣子。唐.韓愈〈秋懷〉詩一一首之四:「秋氣日惻惻,秋空日凌凌。」

Cấu tạo: 凌 (lăng) + 凌 (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạnh lẽo
  • Tần suất từ lâng lâng 凌凌 tt. nhẹ nhàng, thanh thản, không vướng bận điều gì, không thấy quan trọng nữa. Yêu nhục nhiều phen vuỗn đã từng, lòng người sự thế thảy lâng lâng. (Bảo kính 161.2), Danh lợi lâng lâng gió thổi qua. (Bạch Vân Am 1a). Lâng lâng chẳng thấm chút trần ai. (trịnh căn 13).; lưng lưng 凌凌 tt. Như lâng lâng “lưng lưng: bộ hớn hở, bộ vui vẻ” [Paulus của 1895: 543]. Được trật dõi nơi sự tiếc mừng, đạo ta thông biết, hết lưng lưng. (Bảo kính 181.2)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寒冷的樣子。唐.韓愈〈秋懷〉詩一一首之四:「秋氣日惻惻,秋空日凌凌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寒冷的样子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

凌乘 · 凌乱 · 凌云 · 凌侮 · 凌兢 · 凌厉 · 凌夷 · 凌志