凌凌

líng líng lăng lăng

Hán Việt: lăng lăng · Pinyin: líng líng

Tổng quan

lâng lâng 凌凌 tt. nhẹ nhàng, thanh thản, không vướng bận điều gì, không thấy quan trọng nữa. Yêu nhục nhiều phen vuỗn đã từng, lòng người sự thế thảy lâng lâng. (Bảo kính 161.2), Danh lợi lâng lâng gió thổi qua. (Bạch Vân Am 1a). Lâng lâng chẳng thấm chút trần ai. (trịnh căn 13).

Cấu tạo: (lăng) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâng lâng 凌凌 tt. nhẹ nhàng, thanh thản, không vướng bận điều gì, không thấy quan trọng nữa. Yêu nhục nhiều phen vuỗn đã từng, lòng người sự thế thảy lâng lâng. (Bảo kính 161.2), Danh lợi lâng lâng gió thổi qua. (Bạch Vân Am 1a). Lâng lâng chẳng thấm chút trần ai. (trịnh căn 13).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寒冷的樣子。唐.韓愈〈秋懷〉詩一一首之四:「秋氣日惻惻,秋空日凌凌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寒冷的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寒冷的样子。