líng lăng

Hán Việt: lăng · Pinyin: líng

Tổng quan

họ [Ling2] tiếp cận vươn cao băng dày lăng mạ hoặc ngược đãi

凌乘 · 凌乱 · 凌云 · 凌侮 · 凌兢 · 凌凌 · 凌厉 · 凌夷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlăng
Quảng Đôngling4
Mân Namlîng
Nhật BảnSHINOGU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổling
Baxter-Sagart[r]əŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]əŋ
Phản thiết力膺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lớp váng, nước giá tích lại từng lớp nọ lớp kia gọi là {lăng}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lăn lăn lóc [Eng: be scattered]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lâng lâng lâng [Eng: light-hearted]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lừng lừng danh [Eng: soar, rise; pure; virtuous; violate, insult, maltreat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rưng rưng rưng nước mắt [Eng: to have tears welling up]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dưng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.積冰。《文選.張衡.思玄賦》:「魚矜鱗而并凌兮,鳥登木而失條。」唐.李善.注:「凌,冰也。」 2.姓。如唐代有凌準。 [動] 1.登、升。唐.李白〈書情題蔡舍人雄〉詩:「凌山採芳蓀,愧無橫草功。」 2.駕、乘。《文選.張衡.思玄賦》:「凌驚雷之砊礚兮,弄狂電之淫裔。」唐.李善.注:「凌,乘也。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「縱一葦之所如,凌萬頃之茫然。」 3.踰越、超過。通「陵」。《呂氏春秋.仲秋紀.論威》:「雖有江河之險則凌之,雖有大山之塞則陷之。」北齊.顏之推〈古意〉詩二首之一:「作賦凌屈原,讀書誇左史。」 4.逼近、壓倒。《文選.曹植.白馬篇》…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聆〈动〉 (形声。从耳,令声。本义细听) 同本义 聆广乐之九奏兮。--张衡《思玄赋》 宝玉接过来,一面目视其文,耳聆其歌。--《红楼梦》 扣而聆之。--宋·苏轼《石钟山记》 又如聆偈(听经);聆受(倾听并接受);聆训(听受训教);聆教(聆听教晦);聆音察理(听到声音就能明察事理) 明了,清楚 观读之者,晓然若盲之开目,聆然若聋之通耳。--汉·王充《论衡》 又如聆聆(明了,清楚) 凌líng ①冰;积聚的冰。 ②侵犯;欺压。 ③暴虐;凶恶。 ④压倒;胜过。 ⑤渡过;逾越。 ⑥乘,驾驭。 ⑦迎;冒。 ⑧升,登上。 ⑨迫近。~晨﹑~曉。 ⑩姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ling
  • CC-CEDICT to approach|to rise high|thick ice|to insult or maltreat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力膺切【集韻】【韻會】【正韻】離呈切,𠀤音陵。【廣韻】冰凌。【風俗通】積冰曰凌。【詩·豳風】三之日納于凌隂。【周禮·天官·凌人註】凌,冰室也。【前漢·高帝紀】未央宮凌室。【註】師古曰:凌室,藏冰之室。又【史記·秦始皇本紀】陵水經地。【註】陵作凌,猶歷也。又【前漢·揚雄傳】虎豹之凌遽。【註】師古曰:凌,戰慄也。又【集韻】【韻會】𠀤里孕切,陵去聲。冰也。

Thuyết Văn

𣎎或从夌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夌聲也。

【凌】 (lăng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 夌 (lăng (*)) Nghĩa: 𣎎 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠗲 · 𣎎 · 𭰗