凌轢

líng lì lăng lịch

Hán Việt: lăng lịch · Pinyin: líng lì

Tổng quan

lấn át: ép buộc/chèn ép/gạt bỏ/loại bỏ

Cấu tạo: (lăng) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lấn át; ép buộc; chèn ép。欺壓。 2. gạt bỏ; loại bỏ。排擠。 凌轢同人。 gạt bỏ bạn cùng đơn vị.
  • Cihui lấn át: ép buộc/chèn ép/gạt bỏ/loại bỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺侮虐待。《晏子春秋.內篇.諫上》:「任之以力,凌轢天下,威戮無罪,崇尚勇力,不顧義理,是以桀紂以滅,殷夏以衰。」唐.李白〈結客少年場行〉:「少年學劍術,凌轢白猿公。」也作「轔轢」、「陵轢」、「輘轢」、「躪轢」。