凌轹

líng lìlăng lịch

Hán Việt: lăng lịch · Pinyin: líng lì

Tổng quan

lấn át: ép buộc/chèn ép/gạt bỏ/loại bỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

欺压:~乡里; 排挤:~同人; 也作陵轹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欺侮虐待。《晏子春秋.內篇.諫上》:「任之以力,凌轢天下,威戮無罪,崇尚勇力,不顧義理,是以桀紂以滅,殷夏以衰。」唐.李白〈結客少年場行〉:「少年學劍術,凌轢白猿公。」也作「轔轢」、「陵轢」、「輘轢」、「躪轢」。

Cấu tạo: 凌 (lăng) + 轢 (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấn át: ép buộc/chèn ép/gạt bỏ/loại bỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺压:~乡里; 排挤:~同人; 也作陵轹。

Từ liên quan

Gần nghĩa

凌乘 · 凌乱 · 凌云 · 凌侮 · 凌兢 · 凌凌 · 凌厉 · 凌夷