湊錢

còu qián thấu tiễn

Hán Việt: thấu tiễn · Pinyin: còu qián

Tổng quan

góp đủ tiền để làm gì đó | góp tiền | chung tiền (để làm gì đó)

Cấu tạo: (thấu) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui góp đủ tiền để làm gì đó | góp tiền | chung tiền (để làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集零散的錢財。《文明小史》第二五回:「正商量這件事大家湊錢,每人出洋五十元。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凑集钱(办某事);筹集款项:大家~买了些图书资料。

Eng

  • CC-CEDICT to raise enough money to do sth|to pool money|to club together (to do sth)
  • Cihui to raise enough money to do sth; to pool money; to club together (to do sth)