còu thấu

Hán Việt: thấu · Pinyin: còu

Tổng quan

tập hợp, gom góp tình cờ gần gũi tận dụng cơ hội

湊搭 · 湊攏 · 湊機 · 湊泊 · 湊集 · 湊膽子 · 湊趣兒 · 湊熱鬧兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincòu
Hán Việtthấu
Quảng Đôngcau3
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄡˋ
Hán ngữ Trung cổchuh
Phản thiết子與切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họp, cùng nghĩa với chữ {thấu} [輳]. Thớ da dẻ, cùng nghĩa với chữ {thấu} [腠]. Dị dạng của chữ 凑

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聚攏、聚合。通「輳」。唐.王建〈照鏡〉詩:「萬愁生旅夜,百病湊衰年。」《紅樓夢》第三七回:「二人研墨蘸筆,湘雲便寫,寶釵便念,一時湊了十個。」 2.挨近、就。如:「湊熱鬧」、「往前湊一步。」唐.岑參〈尋少室張山人聞與偃師周明府同入都〉詩:「春雲湊深水,秋雨懸空山。」 [名] 肌膚的紋理。通「腠」。

Eng

  • CC-CEDICT to gather together, pool or collect|to happen by chance|to move close to|to exploit an opportunity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】倉奏切【集韻】【韻會】【正韻】千𠋫切,𠀤音輳。【說文】水上人所會也。一曰聚也。【汲冢周書】周公將致政,乃作大邑成周于中土,以爲天下之大湊。 又【玉篇】競進也。【戰國策】士爭湊燕。 又湊理也。與腠通。【文心雕龍·養氣篇】湊理無滯。 又題湊,棺外累木也。【史記·滑稽傳】楩楓橡樟爲題湊。 又【韻補】叶子與切,音咀。【王延壽·魯靈光殿賦】浮柱岹嵽以星懸,漂嶢𡸣而枝柱。飛梁偃蹇以虹指,揭蘧蘧而騰湊。 又叶遵遇切,疽去聲。【班固·東都賦】僻界西戎,險阻四塞。脩其防禦,孰與處乎土中,平侇洞達,萬方輻湊。通作輳。古通奏。 考證:〔【史記·滑稽傳】梗楓橡樟爲題湊。〕 謹照原文梗楓改楩楓。

Thuyết Văn

水上人所會也。 从水。奏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡聚集之偁。 倉奏切。四部。

【湊】 (thấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 奏 (tấu) Phiên thiết: Thương tấu thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 奏 (tấu) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thấu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) thượng (Trên. phàm ở trên đề) nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công s…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 凑 · 𣽵 · 凑 · 凑 · 凑 · 凑