凛凛

lǐn lǐnlẫm lẫm

Hán Việt: lẫm lẫm · Pinyin: lǐn lǐn

Tổng quan

Vẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容寒冷凛凛岁云暮。②严肃而使人敬畏的样子凛凛正┥, 威风凛凛。③恐惧的样子文武百官,皆凛凛不敢正视。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寒冷。漢.蔡琰〈胡茄十八拍〉詩一八首之五:「冰霜凜凜兮身苦寒,飢對肉酪兮不能餐。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「夜漫漫以悠悠兮,寒淒淒以凜凜。」 2.態度嚴肅,令人敬畏的樣子。如:「威風凜凜」。

Cấu tạo: 凜 (lẫm) + 凜 (lẫm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạnh lẽo
  • VietPhrases rét căm căm; rét mướt; nghiêm nghị; lẫm liệt
  • Tần suất từ Vẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ.; rét căm căm; rét mướt; nghiêm nghị; lẫm liệt
  • Biên soạn 凜凜 lǐnlǐn* r.f. cold

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容寒冷凛凛岁云暮。②严肃而使人敬畏的样子凛凛正┥, 威风凛凛。③恐惧的样子文武百官,皆凛凛不敢正视。

Eng

  • Cihui 凜凜 lǐnlǐn* r.f. cold; ►See also ²lǐnlǐn
  • Tần suất từ 凜凜 lǐnlǐn* r.f. cold, , ►See also ²lǐnlǐn

Đức

  • Handedict feierlich
  • Handedict frostig, kalt, streng, ernst

Từ liên quan

Gần nghĩa

凛冽 · 凛慄 · 凛然 · 凛遵 · 凜凜 · 凜然 · 凛冽的 · 凛若冰霜