凜凜
lẫm lẫm
Hán Việt: lẫm lẫm · Pinyin: lǐn lǐn
Tổng quan
ẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ. lẫm lẫm lẫm lẫm ☆Vẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ. lẫm lẫm lẫm lẫm ☆Vẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容寒冷凛凛岁云暮; 严肃而使人敬畏的样子凛凛正┥|威风凛凛; 恐惧的样子文武百官,皆凛凛不敢正视。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容寒冷凛凛岁云暮。②严肃而使人敬畏的样子凛凛正┥|威风凛凛。③恐惧的样子文武百官,皆凛凛不敢正视。
Eng
- Cihui 凜凜 lǐnlǐn* r.f. cold||►See also ²lǐnlǐn