凜
lẫm
Hán Việt: lẫm · Pinyin: lǐn
Tổng quan
lạnh rùng mình vì lạnh run sợ sợ hãi e ngại nghiêm khắc nghiêm nghị nghiêm trọng khắc khổ đầy uy nghi tôn nghiêm oai vệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǐn |
|---|---|
| Hán Việt | lẫm |
| Quảng Đông | lam5 |
| Mân Nam | lim2 |
| Nhật Bản | RIN |
| Hàn Quốc | 늠 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | gim |
| Baxter-Sagart | [r][ə]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r][ə]mʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lẫm liệt} [凜冽] rét quá. Dị dạng của chữ [凛].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lẫm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.寒冷。如:「凜冽」、「凜凜」。《文選.潘岳.閑居賦》:「凜秋暑退,熙春寒往。」唐.韓琮〈秋晚信州推院親友或責無書即事寄答〉詩:「月寒深夜桂,霜凜近秋松。」 2.嚴肅、令人敬畏的樣子。通「懍」。如:「大義凜然」、「凜不可犯」。《宋史.卷四○一.辛棄疾傳》:「孰謂公死?凜凜猶生。」唐.孟郊〈送韓愈從軍〉詩:「淒淒天地秋,凜凜軍馬令。」
Eng
- CC-CEDICT cold|to shiver with cold|to tremble with fear|afraid|apprehensive|strict|stern|severe|austere|awe-inspiring|imposing|majestic
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 癛 · 凛 · 澟 · 𠘅 · 𠘡 · 𪷤 · 凚 · 凛 · 澟 · 癛 · 凛 · 凛