凜凜

lǐn lǐn lẫm lẫm

Hán Việt: lẫm lẫm · Pinyin: lǐn lǐn

Tổng quan

ẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ. lẫm lẫm lẫm lẫm ☆Vẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ.

Cấu tạo: (lẫm) + (lẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ. lẫm lẫm lẫm lẫm ☆Vẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ.
  • Cihui 1. rét căm căm; rét mướt。寒冷。 寒風凜凜。 gió rét căm căm. 2. nghiêm nghị; lẫm liệt。嚴肅; 可敬畏的樣子。 凜凜正氣。 chính khí nghiêm nghị. 威風凜凜。 uy phong lẫm liệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒冷。漢.蔡琰〈胡茄十八拍〉詩一八首之五:「冰霜凜凜兮身苦寒,飢對肉酪兮不能餐。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「夜漫漫以悠悠兮,寒淒淒以凜凜。」 2.態度嚴肅,令人敬畏的樣子。如:「威風凜凜」。

Eng

  • Cihui 凜凜 lǐnlǐn* r.f. cold||►See also ²lǐnlǐn