凝目
ngưng mục
Hán Việt: ngưng mục · Pinyin: níng mù
Tổng quan
ngưng mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui ngưng mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 注視、凝視。《警世通言.卷一四.一窟鬼癩道人除怪》:「他年清夢,千里猶到城陰溪曲。應有凌波,時為故人凝目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注目;凝视。
- Tân Hoa Tự Điển 1.注目;凝视。
Eng
- Cihui 凝目 íngmù v.o. <wr.> 1. stare at 2. focus one's eyes on