níng ngưng

Hán Việt: ngưng · Pinyin: níng

Tổng quan

đông lại tập trung chú ý nhìn chằm chằm

凝乳 · 凝冰 · 凝华 · 凝厚 · 凝听 · 凝固 · 凝坐 · 凝块

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinníng
Hán Việtngưng
Quảng Đôngjing4
Mân Namgîng
Nhật BảnGYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnging
Baxter-Sagart[ŋ](r)əŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ](r)əŋ
Phản thiết牛孕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đọng lại. Chất lỏng đọng lại gọi là {ngưng}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngừng ngập ngừng; ngừng chảy [Eng: to hesitate; stop running]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngưng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngưng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.液體結成固體或氣體變成液體。如:「凝結」。《易經.坤卦.象曰》:「履霜堅冰,陰始凝也。」唐.岑參〈走馬川行奉送出師西征〉詩:「幕中草檄硯水凝。」 2.聚集、凝集。如:「凝聚」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「潦水盡而寒潭清,煙光凝而暮山紫。」宋.歐陽修〈漁家傲.九月霜秋秋已盡〉詞:「雲欲凝,雁來應有吾鄉信。」 3.成、形成。《書經.皋陶謨》:「撫于五辰,庶幾其凝。」漢.孔安國.傳:「凝,成也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「龍鳳以藻繪呈瑞,虎豹以炳蔚凝姿。」 4.鞏固。《荀子.議兵》:「兼并易能也,唯堅凝之難焉。」 5.止、停。唐.孫處玄〈句〉詩…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耵聍”耳垢 凝níng ⒈物体由气体变为液体或液体变为固体~结。~固。~气结为霜。 ⒉聚集,集中~聚。~集。~神。~视。 ⒊厚,盛~重。~妆。 ⒋稳定,巩固坚~。

Eng

  • CC-CEDICT to congeal|to concentrate attention|to stare

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】魚陵切【韻會】疑陵切,𠀤觺平聲。【說文】水堅也。本作冰。从水从仌。【徐曰】俗作凝。今文从俗。【易·坤卦】履霜堅冰,隂始凝也。又【增韻】成也,定也。【書·臯陶謨】庶績其凝。【易·鼎卦】君子以正位凝命。【註】嚴整貌。又【謝玄暉鼓吹曲】凝笳翼高蓋。【李註】徐聲引調謂之凝。又【唐韻】牛𩜁切【集韻】【韻會】牛孕切,𠀤觺去聲。止水也。又叶鄂力切。觺入聲。【楚辭·大招】天白顥顥,寒凝凝只。䰟乎無往,盈北極只。【註】凝凝,冰凍貌。又【韻會】或作疑。【詩·大雅】靡所止疑。【註】音屹。疑,讀如儀禮疑立之疑,定也。

Thuyết Văn

俗冰。从疑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以雙聲爲聲。

【凝】 (ngưng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 疑 (nghi (Ngờ)) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa ) băng (Nước giá. Rét quá nư)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠘥 · 𡷪 · 𣲝