幾個
ki cá
Hán Việt: ki cá · Pinyin: jǐ ge
Tổng quan
một vài | một số | bao nhiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui một vài | một số | bao nhiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.多少個。如:「幾個人」、「共有幾個」。 2.少數。《紅樓夢》第四回:「雖也上過學,不過略識幾個字兒。」
Eng
- CC-CEDICT a few|several|how many
- Cihui a few; several; how many