Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

自个儿[zi4 ge3 r5] (lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể) (dạng kết hợp) cá nhân

個人 · 個別 · 個性 · 個體 · 個人主義 · 個體經濟 · 一個 · 些個

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggo2
Mân Nam
Nhật BảnKO
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄜˇ
Hán ngữ Trung cổkah
Baxter-Sagartkˤa[r]-s
Hán ngữ Thượng cổkˤa[r]-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ { cá { [箇]. Dị dạng của chữ 个

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cái bò cái, chó cái [Eng: female(female beef); a house]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「自個兒」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
  • CC-CEDICT (classifier used before a noun that has no specific classifier)|(bound form) individual

ja

  • JMdict counter for (small) things or pieces|counter for military units|(an) individual|one person

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】與个同。【鄭康成·儀禮註】俗呼个爲個。◎按個爲後人增加。从个、箇爲正。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 箇 · 个 · 亇 · 𠇂 · 个 · 亇 · 箇 · 个 · 个 · 箇 · 个