個

gěcáNôm cá

Hán Việt: cá · Pinyin: gě · Nôm: cá

Tổng quan

Cái, quả. Tục gọi một quả là nhất cá [一箇]

個人 · 個別 · 個性 · 個體 · 個人主義 · 個體經濟 · 一個 · 些個

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingě
Hán Việtcá
Âm Nômcái
Quảng Đônggo2
Mân Namkò
Nhật BảnKO
Hàn Quốc개
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổkah
Baxter-Sagartkˤa[r]-s
Hán ngữ Thượng cổkˤa[r]-s
Phản thiết古賀切
Thanh mẫu見
Vận箇
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ { cá { [箇]. Dị dạng của chữ 个
  • Thiều Chửu Cái, quả. Tục gọi một quả là nhất cá [一箇]. Lời nói chỉ vào cái gì. Như giá cá [這箇] cái ấy. Có khi viết là [个] hay [個]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cái 個 ◎ Nôm: 丐 AHV: cá. Ss đối ứng -a (AHV) -j (THV): ma mài, cá cái, ngoã - ngói [Baxter 1992: 294], nga ngài [Norman 1988: 212], quá trình -ar > -aj > a [Baxter 1992: 293-294]. x. kẻ. ① dt. <từ cổ> loại từ cho một số vật. Bẻ cái trúc hòng phân suối, quét con am để chứa mây. (Mạn thuật 28.3)‖ Cái quạt chè. (Tự thán 79.4)‖ Cái râu bạc (Tự thán 99.5, 114.4)‖ (Bảo kính 150.6, 155.5). ② dt. HVVD <từ cổ> loại từ cho một số động vật nhỏ như chim chóc, sâu bọ. Chúa ràn nẻo khỏi tan con nghé, hòn đất hầu lầm, mất cái chim. (Bảo kính 150.5)‖ Cái đỗ quyên. (Hạ cảnh tuyệt cú 197.1)‖ Cái vẹt. (Tự thán…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cá cá biệt; cá nhân; cá tính [Eng: particular; individual; personality]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cái bò cái, chó cái [Eng: female(female beef); a house]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「自個兒」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 自個兒, 自个儿[zi4 ge3 r5]
  • CC-CEDICT (classifier used before a noun that has no specific classifier), (bound form) individual
  • JMdict counter for (small) things or pieces
  • JMdict counter for military units
  • JMdict (an) individual
  • JMdict one person

ja

  • JMdict 個(こ)

other

  • Nguồn khác 한 개

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古賀切【集韻】【韻會】居賀切。【正韻】古荷切,𠀤音吤。數也。 又【揚子·方言】箇,枚也。【郭註】爲枚數也。【荀子·議兵篇】負矢五十箇。【集韻】亦作个、介。俗作個。

Thuyết Văn

竹枚也。 从竹。固聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竹梃自其徑直言之。竹枚自其圜圍言之。一枚謂之一箇也。方言曰。箇、枚也。 古賀切。按古音在五部。

【箇】 (cá) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 竹 (trúc (Cây trúc)) Phiên thiết: Cổ hạ thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 賀 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cá (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) mai (Cái quả) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 箇 · 个 · 亇 · 𠇂 · 个 · 亇 · 個 · 箇 · 个 · 个 · 個 · 箇