幾希

jī xī ki hi

Hán Việt: ki hi · Pinyin: jī xī

Tổng quan

không nhiều | rất ít (ví dụ: khác biệt)

Cấu tạo: (ki) + (hi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhiều | rất ít (ví dụ: khác biệt)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相差不多、很少。《孟子.離婁下》:「人之所以異於禽獸者幾希,庶民去之,君子存之。」宋.蘇軾〈擬進士對御試策一道〉:「則是未能察脉而欲試華佗之方,其異於操刀而殺人者幾希矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相差甚微;极少。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相差甚微;极少。

Eng

  • CC-CEDICT not much|very little (e.g. difference)
  • Cihui not much; very little (e.g. difference)