希
hiNôm hơi
Hán Việt: hi · Pinyin: xī · Nôm: hơi
Tổng quan
Ít. Như ki hi [幾希] hầu ít, hiếm, hi hãn [希罕] hiếm có, hy kì [希奇] lạ lùng ít thấy, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | hi |
| Âm Nôm | hây |
| Quảng Đông | hei1 |
| Mân Nam | hi |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hioi |
| Baxter-Sagart | qʰəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰəj |
| Phản thiết | 香依切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ít. Như ki hi [幾希] hầu ít, hiếm, hi hãn [希罕] hiếm có, hy kì [希奇] lạ lùng ít thấy, v.v. Mong. Như hi kí [希冀] mong cầu, hi vọng [希望] mong ngóng, v.v. Vô hình
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hi hi vọng [Eng: hope]
- Giản Dị Hán Nôm hây hây hây đỏ; hây hẩy [Eng: rosy; whiffing]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hơi đánh hơi; hết hơi; hơi thở [Eng: scent; to get breathless/out of breath; breath]
- Bảng Tra Chữ Nôm hy hy vọng [Eng: hope]
- Bảng Tra Chữ Nôm he hăm he [Eng: to show truculence]
- Bảng Tra Chữ Nôm hê hả hê [Eng: to satiety]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 少有、不多。通「稀」。如:「希罕」、「物以希為貴」、「人生七十古來希」。《論語.公冶長》:「不念舊惡,怨是用希。」 [動] 1.渴望、懇求。如:「希求」、「希冀」。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「憲威權震朝庭,公卿希旨,奏憲位次太傅下,三公上。」北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「必有盛才重譽改革體裁者,實吾所希。」 2.仰慕。《文選.左思.詠史詩八首之三》:「吾希段干木,偃息藩魏君; 吾慕魯仲連,談笑卻秦軍。」 3.止、漸歇。《論語.先進》:「鼓瑟希,鏗爾,舍瑟而作。」 [名] 姓。如宋代有希繢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 希 (会意。从巾,从爻,象做针线。巾”,丝织品,爻”,象针线交错。本义刺绣) 假借为稀”。稀少; 罕见 希,罕也。--《尔雅》 怨是用希。又,十世希不失矣。--《论语·先进》。孔注少也” 祸希不及身。--《吕氏春秋·原乱》。注鲜也。” 鼓瑟希。--《论语·先进》 知我者希。--《老子》 朱华未希。--《文选·曹植·朔风诗》 明星晨未希。--鲍照《咏史诗》 有志乎古者希矣。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 又如希姓(罕见的姓); 希言(少言); 希疏(稀少); 希诧(媳惊奇); 希媳儿(媳少见的 希xī ⒈盼望,期望~望。~冀。~准时。 ⒉少,通"稀"~罕。~有之物。
Eng
- CC-CEDICT to hope, to admire, variant of 稀[xi1]
- JMdict dilute
- JMdict rare
- JMdict Greece
ja
- JMdict 希(き)
other
- Nguồn khác Ta. Mình. 分希苦茶悭布才能 Phặn hây khỏ giá ghèn vỏ tài năng (C.V.) Số phận ta nghèo khó chớ ghen tị người có tài có lực. 各𡊨盆𬧒那媚希 Các tản vuồn ngoảc nả mìa hây (Kh.Q.) Họ buồn bã ngoảnh mặt nhìn vợ mình
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠬹【廣韻】香衣切【集韻】【韻會】香依切,𠀤音晞。【集韻】寡也。【爾雅·釋詁】罕也。【疏】𥳑少之稱也。【書·堯典】鳥獸希革。【傳】夏時鳥獸毛羽,希少改易。【論語】希不失矣。 又【廣韻】望也。【後漢·黨錮傳】海內希世之流,遂共相標榜。【註】希,望也。 又【廣韻】止也,散也,施也。 又【揚子·方言】希,鑠摩也。燕齊摩鋁謂之希。 又【史記·三皇紀】女媧氏有神聖德,代宓犧立,號曰女希氏。 又姓。【三輔決錄】有希海,字子江。 又【正韻】與黹同。【周禮·春官·司服】祭社稷五祀,則希冕。【疏】鄭讀希爲黹。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㠻 · 𠬯 · 𠬹 · 𢁙 · 𢂞 · 𭤔