幾文錢
ki văn tiễn
Hán Việt: ki văn tiễn
Tổng quan
số tiền rất nhỏ; đồng xu, cái nhỏ mọn, cái không đáng kể, chẳng cần tí nào, cóc cần gì
Nghĩa
Việt
- Cihui số tiền rất nhỏ; đồng xu, cái nhỏ mọn, cái không đáng kể, chẳng cần tí nào, cóc cần gì
Eng
- Cihui 幾文錢 ǐ wén qián n. a few cents