幾曾
ki tằng
Hán Việt: ki tằng · Pinyin: jǐ zēng
Tổng quan
chưa bao giờ: lúc/khi
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa bao giờ: lúc/khi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用反问的语气表示未曾;几时曾经:在他重病期间,我~安睡过一夜?
Eng
- Cihui 幾曾 ǐcéng f.e. Was it ever so?; Has it ever happened?