幾案
ki án
Hán Việt: ki án · Pinyin: jī àn
Tổng quan
cái bàn | bàn dài
Nghĩa
Việt
- Cihui cái bàn | bàn dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 案桌。文書置於几案上,故後多用於指處理公文、書信的工作。漢.王粲〈儒吏論〉:「起于几案之下,長于官曹之間,無溫裕文雅以自潤。」《魏書.卷八五.文苑傳.邢昕傳》:「尋除通直常侍,加中軍將軍。既有才藻,兼長几案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长桌子,也泛指桌子。
Eng
- CC-CEDICT long narrow table
- Cihui table; long table
ja
- JMdict desk