幾經
ki kinh
Hán Việt: ki kinh · Pinyin: jǐ jīng
Tổng quan
trải qua nhiều lần (trắc trở, sửa đổi, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui trải qua nhiều lần (trắc trở, sửa đổi, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经过多次~波折 ㄧ~交涉。
Eng
- CC-CEDICT to go through numerous (setbacks, revisions etc)
- Cihui to go through numerous (setbacks, revisions etc)