經
kinhNôm kinh
Hán Việt: kinh · Pinyin: jīng · Nôm: kinh
Tổng quan
Thường, đạo đức pháp luật đã định không thể đổi được gọi là kinh. Như thiên kinh địa nghĩa [天經地義] nói cái đạo thường như trời đất không thể di dịch được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Hán Việt | kinh |
| Âm Nôm | canh |
| Quảng Đông | gaang1 |
| Mân Nam | king |
| Nhật Bản | HERU |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄐㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | keng |
| Baxter-Sagart | k-lˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k-lˤeŋ |
| Phản thiết | 居良切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thường, đạo đức pháp luật đã định không thể đổi được gọi là kinh. Như thiên kinh địa nghĩa [天經地義] nói cái đạo thường như trời đất không thể di dịch được. Kinh sách. Như Thi Kinh [詩經], Thư Kinh [書經], Hiếu Kinh [孝經], v.v. Sách của các tôn giáo cũng gọi là kinh. Như kinh Phật [佛] có : Lăng Nghiêm Kinh [楞嚴經], Lăng Già Kinh [楞伽經], Bát Nhã Kinh [般若經], v.v. Các sách về các khoa lặt vặt cũng gọi là kinh. Như ngưu kinh [牛經] sách xem tường trâu và chữa trâu, mã kinh [馬經] sách xem tường ngựa và chữa ngựa, v.v. Đường dọc, sợi thẳng. Sửa. Như kinh lí [經理] sửa trị, kinh doanh [經營] sửa sang, v.v. Qua. Như…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển canh 經 dt. âm Việt hoá của kinh vào thế kỷ XVII về trước. “đăọc canh đăọc kệ: đọc kinh, tụng kinh kính tượng thần” [Rhodes 1651: 53; Schneider 1987: 385-386]. ở ăn không lành, đọc canh phải tội. Tng. x. ngũ canh
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kinh 經 dt. <Nho> sách vở, kinh điển của nho gia. Chớ người đục đục, chớ ta thanh, lấy phải thì trung, đạo ở kinh. (Bảo kính 156.2, 166.1, 166.7). cđ canh [Rhodes 1651]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kinh kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến [Eng: to trade in something; to manage State affairs; meridian]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vậy bèn tra lại chân kinh
- Bảng Tra Chữ Nôm canh canh tơ chỉ vải [Eng: classic works; pass through]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: canh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: canh Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: canh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.織布機或編織物上的直線,稱為「經」。《說文解字.糸部》:「經,織從絲。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.情采》:「經正而後緯成。」 2.連接地球南、北兩極的假想直線。如:「東經」、「西經」。 3.人體的脈絡。如:「經脈」、「經絡」。 4.常道。如:「天經地義」、「離經叛道」。《左傳.昭公二十五年》:「夫禮,天之經也。」《莊子.養生主》:「為善無近名,為惡無近刑,緣督以為經。」 5.有特殊價值,被尊為典範的著作。如:四書、五經、十三經。《荀子.勸學》:「始乎誦經,終乎讀禮。」 6.中國圖書目錄四部分類之一。即經、子、史、集的「經」,指儒家典籍及小學方面的書。 7.闡揚宗教教義的典籍。如:佛經、《聖經》、《可蘭經》。 8.專講某種事物或技藝的文章、著作。如:《水經》、《茶經》、《馬經》、《山海經》。 9.女性月經的簡稱。如:「經期」、「停經」、「閉經」。 10. 數目字。古代以十億為兆,十兆為經。見《太平御覽.卷七五○.工藝部.數》。 11. 姓。如晉代有經曠。 [動] 1.劃分、度量。《周禮.天官.冢宰》:「體國經野。」《淮南子.要略》:「經山陵之形,區川谷之居。」 2.從事、謀劃。如:「經商」、「慘澹經營」。 3.治理、管理。如:「經世濟民」。《周禮.天官.大宰》:「以經邦國,以治官府。」 4.歷、過。如:「身經百戰」、「飽經憂患」、「經年累月」…
Eng
- CC-CEDICT surname Jing
- CC-CEDICT classics, sacred book, scripture, to pass through, to undergo, to bear, to endure, warp (textile), longitude, menstruation, channel (TCM), abbr. for economics 經濟, 经济[jing1 ji4]
other
- Nguồn khác Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra. Khi nói “kinh sử” lại có nghĩa là kinh điển và lịch sử. 香管秀才讀經 Hương khỉn quán tú tài toỏc kinh (C.Th.L.) Sứ hương hãy lên tới quán tú tài đang đọc kinh. 經史娘諸買保林 Kinh sử nàng chứ mại bấu lùm (V.C.) (Nàng đọc kinh sử rồi nhớ mãi). Chứ mại, bấu lùm: có cùng một nghĩa: không quên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤔕、坕【唐韻】【廣韻】古靈切【集韻】【韻會】【正韻】堅靈切,𠀤音涇。【說文】織也。【玉篇】經緯,以成繒帛也。【易·屯卦】君子以經綸。【疏】經,謂經緯。 又【易·頤卦】拂經於丘。【註】經猶義也。 又【書·酒誥】經德秉哲。【傳】能常德持智。【左傳·昭二十五年】夫禮,天之經也。【註】經者,道之常。 又【詩·大雅】經之營之。【傳】經,度之也。 又【周禮·天官·冢宰】體國經野。【註】經,謂爲之里。【疏】南北之道謂之經,東西之道謂之緯。 又【周禮·天官·大宰】以經邦國。【註】經,法也。王謂之禮經常所秉以治天下者也。 又【禮·月令】毋失經紀。【註】謂天文進退度數。又【禮·經解疏】經解者,以其記六藝政敎之得失也。 又【左傳·昭二十五年】爲夫婦外內,以經二物。【註】夫治外,婦治內,各治其物。 又【論語】自經於溝瀆,而莫之知也。【何晏註】經,經死於溝瀆之中。【晉語】雉經於新城廟。【釋名】屈頸閉氣曰雉經,如雉之爲也。 又【廣韻】古定切,音徑。經緯也。又織也。 又【離騷·王逸註】經,徑也。【釋名】經,徑也。如徑路無所不通,可常用也。 又【韻補】叶居良切。【韓愈·此日足可惜詩】閉門讀書史,淸風窗戸涼。日念子來遊,子豈知我情。別離未爲久,辛苦多所經。情音翔。【五經文字】作𦀰者,訛。
Thuyết Văn
織從絲也。 从糸。巠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
從絲二字依太平御覽卷八百二十六補。古謂橫直爲衡從。毛詩云衡從其畝是也。字本不作縱。後人妄以代之。分别其音有慈容、足容之不同。韓詩作橫由其畝。其說曰東西耕曰橫。南北耕曰由。由卽從也。何必讀如乎。織之從絲謂之經。必先有經而後有緯。是故三綱五常六藝謂之天地之常經。大戴禮曰。南北曰經。東西曰緯。抑許云絞、縊也。縊、經也。縊死何言經死也。謂以繩直縣而死。從絲之義之引申也。平者、立者皆得謂之從。按獨言從絲者、蒙上文專言帛。以謂布之有從縷同也。 九丁切。十一部。
【經】(kinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: 九丁切 → cửu + đinh Nghĩa: 織從絲 vậy。 từ 糸。巠 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 坕 · 経 · 𤔊 · 𤔕 · 𦀇 · 坕 · 経 · 经 · 经 · 経 · 𦀇 · 经