幾頓

jǐ dùn ki đốn

Hán Việt: ki đốn · Pinyin: jǐ dùn

Tổng quan

Cấu tạo: (ki) + (đốn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 危败。《国语·周语上》"其无乃废先王之训而王几顿乎!"韦昭注"几,危也;顿,败也。"一说,犹其顿,几为语词。参阅清俞樾《群经平议·国语一》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.危败。《国语·周语上》"其无乃废先王之训而王几顿乎!"韦昭注"几,危也;顿,败也。"一说,犹其顿,几为语词。参阅清俞樾《群经平议·国语一》。

Eng

  • Cihui 幾頓 īdùn* a.t. in danger; in peril