頓

dúđốnNôm rón

Hán Việt: đốn · Pinyin: dú · Nôm: rón

Tổng quan

Cúi xuống sát đất. Như đốn thủ [頓首] lạy rập đầu sát đất

頓修 · 頓兵 · 頓刻 · 頓即 · 頓呼 · 頓圓 · 頓大 · 頓契

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindú
Hán Việtđốn
Âm Nômđon
Quảng Đôngdeon3
Mân Namtǹg
Nhật BảnNUKAZUKU
Hàn Quốc돈
Chú âmㄉㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổtuonh
Phản thiết徒困切
Thanh mẫu定

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cúi xuống sát đất. Như đốn thủ [頓首] lạy rập đầu sát đất. Đứng, dừng lại một chút gọi là đốn. Như đình đốn [停頓]. Quán trọ, ăn một bữa cũng gọi là nhất đốn [一頓]. Vội, nói về sự nó biến động mau chóng, ý không lường tới, phần nhiều dùng làm tiếng trợ ngữ. Như đốn linh [頓令] liền khiến. Nguyễn Trãi [阮廌] : Vũ trụ đốn thanh trần hải nhạc [宇宙頓清塵海岳] (Vân Đồn [雲屯]) Vũ trụ bỗng rửa sạch bụi bặm của núi và biển. Đình trệ. Bị khốn khó mãi không tiến lên được gọi là khốn đốn [困頓]. Chỉnh đốn [整頓] sự gì cái gì đã tán loạn lâu rồi mà lại sửa sang lại cho được như cũ gọi là chỉnh đốn. Đốn giáo [頓教] chữ trong…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lún sụt lún [Eng: sink]
  • Giản Dị Hán Nôm đún đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã) [Eng: be in jest]
  • Giản Dị Hán Nôm đon đon đả; đon lúa [Eng: warmly; two handfuls of rice]
  • Giản Dị Hán Nôm rón rón rén [Eng: to walk on tiptoe]
  • Giản Dị Hán Nôm dún dún mình; dún vai [Eng: to show modesty; to shrug one's shoulders]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đốn đốn cây [Eng: to cut down a tree]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gắng uống đón trước cho tiêu nhiệt tà
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phỏng cho uống chặn trước cơn một giờ
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đốn lãnh tiêu phục khá nên
  • Bảng Tra Chữ Nôm đón đưa đón, đón đường [Eng: to meet and see off, to stop (someone) on his way]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhún nhún mình [Eng: to show modesty]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đốn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dún Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dún Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「冒頓」條。

Eng

  • CC-CEDICT to stop, to pause, to arrange, to lay out, to kowtow, to stamp (one's foot), at once, classifier for meals, beatings, scoldings etc: time, bout, spell, meal
  • JMdict sudden
  • JMdict abrupt
  • JMdict unexpected
  • JMdict stupid
  • JMdict foolish

ja

  • JMdict 頓(とみ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都困切,敦去聲。【說文】下首也。【周禮·春官·大祝】辨九𢷎,二曰頓首。【註】頓首,拜頭叩地也。 又【博雅】頓,僵也。 又【揚子·方言】頓愍,惛也。江湘之閒謂之頓愍。南楚飮毒藥懣亦謂之頓愍,猶中齊言眠眩也。 又【增韻】貯也,宿食所也。【隋書·煬帝紀】每之一所,輒數道置頓。 又【增韻】次也。又食一次也。【世說新語】襄陽羅友,嘗伺人祠乞食。往太蚤,主人問何得在此。答曰:聞卿祠,欲乞一頓食耳。【杜甫詩】頓頓食黃魚。 又陡頓,遽也。【列子·天瑞篇】一氣不頓盡,一形不頓虧。 又壞也。【左傳·襄四年】甲兵不頓。【註】頓,壞也。正義曰:頓,謂挫傷折壞,今俗語委頓是也。 又止也。【史記·王翦傳】三日三夜不頓舍。 又捨也。【曹植·七啟】頓網縱綱。【註】頓,捨也。縱,緩也。 又地名。【詩·衞風】送子涉淇,至于頓丘。【傳】丘一成爲頓丘。【前漢·地理志】頓丘縣屬東郡。【師古註】以丘名縣也。丘一成爲頓丘,謂一頓而成也。 又國名。【春秋·僖二十五年】楚人圍𨻰,納頓子于頓。【前漢·地理志】南頓縣屬汝南郡。【註】故頓子國。頓迫於𨻰,其後南徙,故號南頓。 又姓。【魏志·華陀傳】有頓子獻。 又【集韻】徒困切【正韻】杜困切,𠀤音鈍。【集韻】不利也。【前漢·賈誼傳】芒刃不頓。【註】頓,讀曰鈍。 又【韻會】【正韻】𠀤當沒切,音咄。【前漢·匈奴傳】單于太子曰冒頓。【註】冒,音墨。頓,音毒。 考證:〔【釋名】頓,僵也。〕 謹按語出博雅,今將釋名改爲博雅。〔【曹植·七啓】頓綱縱綱。〕 謹照原文頓綱改頓網。〔【春秋·僖二十五年】楚子圍陳,納頓子于頓。〕 謹据經文楚子改楚人。

Thuyết Văn

下首也。 从𩑋。 屯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按當作頓首也。三字爲句。周禮太祝九。一曰䭬首。二曰頓首。三曰空首。三者分別劃然。不當頓䭫二字皆訓之曰下首、明矣。鄭曰。稽首、拜頭至地也。頓首、拜頭叩地也。空手、拜頭至手。所謂拜手也。吉拜、拜而後稽顙。謂齊衰不杖以下者。凶拜、稽顙而後拜。謂三年服者。玉裁按。九拜、以前三者爲體。後六者爲用。如六書以指事、象形、形聲、會意四者爲體。轉注、假借二者爲用也。凡經言拜手、言拜皆周禮之空首。手部字下曰首至手、何注公羊傳曰頭至手曰拜手皆與周禮空首注合。凡經言稽首、小篆作䭫。古文作。經傳無異偁。何注公羊云頭至地曰稽首、與周禮注合。凡經傳言頓首、言稽顙或單言顙皆九拜之頓首。何注公羊曰顙猶今叩頭、檀弓稽顙注曰觸地無容皆與周禮頓首注合。頭至手者拱手而頭至於手。頭與手俱齊心不至地。故曰空首。若稽首、頓首則拱手皆下至地。頭亦皆至地。而稽首尙稽遲。頓首尙急遽。頓首主於以顙叩觸。故謂之稽顙。或謂之顙。周禮之九拜不盡知。而稽首者、吉禮也。頓首者、凶禮也。空首者、吉凶所同之禮也。經傳立文。凡單言拜及下屬稽首稽顙。言拜、言拜手者、皆空首也。言拜手稽首者、空首而稽首也。言拜而後稽顙者、空首而頓首也。言稽顙而後拜者、頓首而空首也。言稽顙而不拜者頓首而不空首也。經於吉、賓嘉曰稽首。未有言頓首者也。於喪曰稽顙。亦未有言頓首者也。然則稽顙之卽頓首無疑矣。有非喪而言頓首者、非常事也。類乎凶事也。如申包胥之九頓首而坐。以國破君亡。穆嬴頓首於宣子。以太子不立。與季平子稽顙於叔孫昭子以君亡、昭公子家駒再拜顙於齊侯以失國、正同也。若陳無宇稽顙於欒施以排患釋難。禮之過也。無宇之詐也。沿至秦漢以頓首爲請罪之辭。中山策司馬喜之頓首、別於陰姬公之稽首。漢人文字存者。蔡邕戍邊上章云。朔方髡鉗徙臣邕稽首再拜上書皇帝陛下。末云。臣頓首死罪稽首再拜以聞。蔡質所記立宋皇后儀首云。尙書令臣嚻等稽首言。末云。臣囂等誠惶誠恐頓首死罪稽首再拜以聞…

【頓】 (đốn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𩑋 (𩑋) Nghĩa: hạ (Dưới) thủ (Đầu. Như khể thủ [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䪺 · 𢻴 · 𩠫 · 顿 · 顿 · 顿