凡僧

fán sēng phàm tăng

Hán Việt: phàm tăng · Pinyin: fán sēng

Tổng quan

phàm tăng (雜名)對證果之聖僧,而謂未證之僧為凡僧。梁僧傳(知嚴傳)曰:「嚴雖戒操高明,而實行未辨。始移屍向凡僧墓,而屍重不起,改向聖墓,則飄然自輕。」☸

Cấu tạo: (phàm) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phàm tăng (雜名)對證果之聖僧,而謂未證之僧為凡僧。梁僧傳(知嚴傳)曰:「嚴雖戒操高明,而實行未辨。始移屍向凡僧墓,而屍重不起,改向聖墓,則飄然自輕。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓未证道的僧人,对证道的圣僧而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓未证道的僧人,对证道的圣僧而言。

ja

  • JMdict unranked priest|ordinary priest|foolish monk