凡妇

phàm phụ

Hán Việt: phàm phụ

Tổng quan

凡婦 PHÀM PHỤ Người phụ nữ vụng về, thô lỗ, tầm thường. Trong văn học (cổ) Tày, nhiều nhân vật phụ nữ khiêm tốn tự cho mình là tầm thường, vụng về khi tiếp xúc với người khác. 伯立𪦸圤𪫆汨处 若𪦸圤凡婦差訛 保幼会送麻汩地 Pả rẳp lủc khỏi mừa thâng xứ Nhược lủc khỏi phàm phụ sai ngoa Bấu au gỏi sống mà thâng tỉ (L.T.K.) Bà đón con tôi về đến chỗ; nếu con tôi phàm phụ sai ngoa, không lấy hãy trả về nhà cũ.

Cấu tạo: (phàm) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 凡婦 PHÀM PHỤ Người phụ nữ vụng về, thô lỗ, tầm thường. Trong văn học (cổ) Tày, nhiều nhân vật phụ nữ khiêm tốn tự cho mình là tầm thường, vụng về khi tiếp xúc với người khác. 伯立𪦸圤𪫆汨处 若𪦸圤凡婦差訛 保幼会送麻汩地 Pả rẳp lủc khỏi mừa thâng xứ Nhược lủc khỏi phàm phụ sai ngoa Bấu au gỏi sống m…