凡目

fán mù phàm mục

Hán Việt: phàm mục · Pinyin: fán mù

Tổng quan

Cấu tạo: (phàm) + (mục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大綱與細目。《周禮.天官.宰夫》:「二曰師,掌官成以治凡;三曰司,掌官法以治目。」 2.世俗的觀感。宋.梅堯臣〈觀何軍寶畫〉詩:「凡目矜新不重故,千錢酬直皆笑愚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大要与细目; 犹俗眼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大要与细目。 2.犹俗眼。

Eng

  • Cihui 凡目 ánmù n. 1. main idea and contents of a book 2. worldly viewpoints