凱風

kǎi fēng khải phong

Hán Việt: khải phong · Pinyin: kǎi fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (khải) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和暖的风,指南风; 《诗经》篇名。该诗内容一说是赞美孝子,后常以指代感念母恩的孝心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和暖的风,指南风。 2.《诗经》篇名。该诗内容一说是赞美孝子,后常以指代感念母恩的孝心。

Eng

  • Cihui 凱風 ǎifēng n. <wr.> a south wind